before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
I had meant to ask you down before, but it slipped my mind.
Nghĩa tiếng Việt
Uh, tôi đã định mời cô xuống trước đây, nhưng tôi chợt nhớ ra.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before