before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
I keep hearing that song he was singing last night just before he popped off.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cứ nghe văng vẳng bài hát... hắn hát tối qua trước khi từ trần.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before