eword.vn

before trong ngữ cảnh

before = trước

Câu tiếng Anh

I tell you, I've done things that would have seemed unthinkable before the war.

Nghĩa tiếng Việt

Trước chiến tranh thật khó mà tưởng tượng nổi.

← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before