before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
I thought ifyou knew the facts, you'd appreciate the importance... of my not being apprehended before the meeting tonight.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghĩ nếu cô biết sự thật, cô sẽ hiểu tầm quan trọng của việc tôi không thể bị bắt trước buổi họp tối nay.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before