eword.vn

before trong ngữ cảnh

before = trước

Câu tiếng Anh

I wanted to publish irrevocably before the whole world my faith in his innocence.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi muốn khẳng định trước toàn thế giới rằng tôi tin tưởng là anh ấy vô tội.

← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before