before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
If you're worried about me, I'll tell you right now before you put them on, I already think you're quite a strudel.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu cô còn đang lo lắng về tôi, tôi sẽ cho cô biết ngay trước khi cô đeo chúng vào, tôi đã nghĩ là cô rất đẹp.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before