before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
Let me pay you for the medicine before I'm asked.
Nghĩa tiếng Việt
Trước khi cô phải hỏi, đây là những gì tôi nợ cô mua thuốc.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before
before = trước
Let me pay you for the medicine before I'm asked.
Trước khi cô phải hỏi, đây là những gì tôi nợ cô mua thuốc.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before