before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
Never before have l been alone with a man outside the temple walls.
Nghĩa tiếng Việt
Trước giờ em chưa từng gặp riêng ai. Bên ngoài đền thờ cả.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before