before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
Never heard it before.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi lại không biết việc này.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before
before = trước
Never heard it before.
Tôi lại không biết việc này.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before