before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
On this day of the year, long before you were born, this heap of decay was brought here.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày này trong năm, rất lâu trước khi cháu ra đời, đống mục nát này được đưa đến đây.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before