eword.vn

before trong ngữ cảnh

before = trước

Câu tiếng Anh

Out of the house and across the street, as I had run a hundred times before.

Nghĩa tiếng Việt

Thoắt khỏi nhà rồi băng qua đường hệt như cả trăm lần trước.

← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before