before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
Seen them before.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng thấy rồi.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before
before = trước
Seen them before.
Tôi đã từng thấy rồi.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before