before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
So, you see, I wanted to see her took good care of before I died.
Nghĩa tiếng Việt
Cho nên, tôi muốn nó được chăm sóc tốt trước khi tôi chết.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before