before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
The following Saturday I left London in the middle of the night and reached Henry's house just before dawn.
Nghĩa tiếng Việt
Thứ bảy tiếp theo, tôi rời Luân Đôn vào giữa đêm và đến nhà Henry trước rạng đông.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before