before trong ngữ cảnh
before = trước
Câu tiếng Anh
You should write it down before you forget it.
Nghĩa tiếng Việt
Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before
before = trước
You should write it down before you forget it.
Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó.
← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before