eword.vn

begin trong ngữ cảnh

begin = bắt đầu

Câu tiếng Anh

You're leaving the company of esquires to begin training for knighthood.

Nghĩa tiếng Việt

Lập tức ra khỏi đội cận vệ... Để được đào tạo thành hiệp sĩ.

← begin: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với begin