beginning trong ngữ cảnh
beginning = phần đầu
Câu tiếng Anh
Almost from the beginning.
Nghĩa tiếng Việt
Gần như ngay từ đầu.
← beginning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beginning
beginning = phần đầu
Almost from the beginning.
Gần như ngay từ đầu.
← beginning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beginning