behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
But they're none of them any good unless the threat of death is behind them.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng không có cách nào hay trừ khi có sự đe dọa của cái chết ở sau lưng họ.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind