eword.vn

behind trong ngữ cảnh

behind = sau

Câu tiếng Anh

Chris risks falling behind in the science class.

Nghĩa tiếng Việt

Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học.

← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind