eword.vn

behind trong ngữ cảnh

behind = sau

Câu tiếng Anh

From behind a bush, I saw a man tied up, a woman crying and Tajomaru.

Nghĩa tiếng Việt

Từ phía sau bụi cây, tôi thấy một người đàn ông bị trói, người phụ nữ đang khóc và Tajomaru.

← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind