behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
He lives on an island, behind a stormy sea, and the sea lies behind tall cliffs.
Nghĩa tiếng Việt
Chỗ già ở là hải đảo đầy bão tố. Vượt bể thì anh mới thấy những đá vách cao vút.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind