behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
I don't wish to offend but how many of you are hiding behind your church to save your skins?
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không muốn bôi nhọ nhưng có bao nhiêu các người trốn sau bức tường Hội thánh để bảo toàn sinh mạng mình?
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind