behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
I'll work behind it.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ xử lý phía sau nó.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind
behind = sau
I'll work behind it.
Tôi sẽ xử lý phía sau nó.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind