eword.vn

behind trong ngữ cảnh

behind = sau

Câu tiếng Anh

It ain't the log you're supposed to shoot, zeke, it's the critter behind it.

Nghĩa tiếng Việt

Zeke, không phải bắn khúc cây mà là bắn con gà lôi đàng sau nó.

← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind