behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
My fiancé? Where's the empress? In the back of the box, behind the curtain.
Nghĩa tiếng Việt
- Quý bà cạnh anh ta là Nam tước Von Livenbaum, người hầu của nữ hoàng.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind