behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
Pay no attention to that man behind the curtain.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng chú ý đến người đàn ông sau bức màn.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind
behind = sau
Pay no attention to that man behind the curtain.
Đừng chú ý đến người đàn ông sau bức màn.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind