behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
The mistress of the house was hiding behind the door.
Nghĩa tiếng Việt
Bà chủ nhà đang nấp sau cửa ra vào.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind
behind = sau
The mistress of the house was hiding behind the door.
Bà chủ nhà đang nấp sau cửa ra vào.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind