behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
[The Mystic Nine] You thought no one would find out, but your brother was in a hurry and counted the notes of the song wrongly [and released the fireworks early.] [That ended up leaving traces behind.]
Nghĩa tiếng Việt
Các người tưởng rằng chuyện này quỷ không biết, thần không hay, [nhưng ca ca cô nóng ruột, đếm nhầm nhạc phổ,] [bắn pháo hoa trước,] [ngược lại đã để lại sơ hở.]
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind