eword.vn

behind trong ngữ cảnh

behind = sau

Câu tiếng Anh

They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street.

Nghĩa tiếng Việt

Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.

← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind