behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
They said no man was much good if he left someone behind in France... for the Germans to find and hold.
Nghĩa tiếng Việt
Họ nói sẽ là một người tồi tệ, nếu anh ta bỏ lại mọi người phía sau ở Pháp... để bọn Đức tìm thấy và bắt giữ.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind