behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
- Well, gentlemen, as I was saying... there I was, besieged on all sides... the citizens to the front, the howling investors behind me... the sheriff's men closing in.
Nghĩa tiếng Việt
- Vâng, thưa các quý ông, như tôi đã nói... tôi đã ở đó, bị bao vây tứ phía... những công dân phía trước, những nhà đầu tư hò hét sau lưng tôi... người của cảnh sát trưởng đang bao vây.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind