behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
Well, it's simply that women don't leave their jewelry behind when they go on a trip.
Nghĩa tiếng Việt
Đơn giản là phụ nữ không bỏ đồ nữ trang của họ lại khi họ đi xa.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind