behind trong ngữ cảnh
behind = sau
Câu tiếng Anh
When I met him, I was wet behind the ears, sex and love and marriage all mixed up.
Nghĩa tiếng Việt
Khi tôi gặp anh ấy, tôi đã ướt sau tai tình dục, tình yêu và hôn nhân trộn lẫn với nhau.
← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind