eword.vn

behind trong ngữ cảnh

behind = sau

Câu tiếng Anh

You left a little of your fragrance behind with your scarf.

Nghĩa tiếng Việt

Cô đã để lại một chút hương thơm của cô đàng sau với chiếc khăn quàng cổ của cô.

← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind