eword.vn

behind trong ngữ cảnh

behind = sau

Câu tiếng Anh

Your friends must be very far behind you.

Nghĩa tiếng Việt

Bạn anh chắc bị bỏ lại tuốt đằng xa rồi.

← behind: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với behind