bell trong ngữ cảnh
bell = cái chuông
Câu tiếng Anh
Your name isn't Reilly. Excuse the casual entrance. The bell didn't answer.
Nghĩa tiếng Việt
Tên ông không phải là Reilly... xin lỗi vì sự đường đột.
bell = cái chuông
Your name isn't Reilly. Excuse the casual entrance. The bell didn't answer.
Tên ông không phải là Reilly... xin lỗi vì sự đường đột.