belong trong ngữ cảnh
belong = thuộc về
Câu tiếng Anh
According to the inscription, it used to belong to a famous navigator.
Nghĩa tiếng Việt
Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.
← belong: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với belong