eword.vn

belong trong ngữ cảnh

belong = thuộc về

Câu tiếng Anh

-The goods I gave away to the natives belong to the Crown. What comes back belongs to the Crown!

Nghĩa tiếng Việt

Hàng hóa tôi đã cho dân bản địa thuộc về tài sản của Hoàng gia.

← belong: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với belong