bend trong ngữ cảnh
bend = chỗ uốn
Câu tiếng Anh
Might I suggest that while you continue to wave your arms like a scarecrow and bend your knees like an old cart horse, we are unlikely to succeed.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu cô cứ quơ tay như bù nhìn thế kia và cong đầu gối giống như ngựa già kéo xe, thì ta không có khả năng thành công đâu.