eword.vn

better trong ngữ cảnh

better = cấp so sánh của good

Câu tiếng Anh

For the sake of your children, we'll give you a better price for your land than you can get anywhere else in these times.

Nghĩa tiếng Việt

Vì con cái anh... chúng tôi sẽ cho một giá hời cho miếng đất của anh hơn bất cứ nơi nào khác trong lúc này.

← better: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với better