better trong ngữ cảnh
better = cấp so sánh của good
Câu tiếng Anh
Here in Warsaw, there are a lot of people... that we know very well and a lot of people... that we don't know quite so well and would like to know a great deal better.
Nghĩa tiếng Việt
Ở đây, ở Varsava này, có rất nhiều người... mà chúng ta biết rất rõ, và có rất nhiều người... mà chúng ta không biết rõ lắm và muốn biết được nhiều hơn.
← better: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với better