better trong ngữ cảnh
better = cấp so sánh của good
Câu tiếng Anh
I may have seen better days, but I'm still not to be had for the price of a cocktail. Like a salted peanut.
Nghĩa tiếng Việt
Em có thể đã biết những ngày tốt đẹp hơn, nhưng người ta không có được em với giá một ly cốc-tai, giống như một viên lạc muối.
← better: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với better