eword.vn

better trong ngữ cảnh

better = cấp so sánh của good

Câu tiếng Anh

She felt that the youth of the world... must... lead the way... to a better... world.

Nghĩa tiếng Việt

Cổ nghĩ rằng tuổi trẻ trên khắp thế giới phải hướng tới một thế giới tốt đẹp hơn.

← better: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với better