between trong ngữ cảnh
between = giữa
Câu tiếng Anh
Make a wide space between the wagon.
Nghĩa tiếng Việt
Tạo một khoảng trống ở giữa các thùng xe.
← between: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với between
between = giữa
Make a wide space between the wagon.
Tạo một khoảng trống ở giữa các thùng xe.
← between: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với between