between trong ngữ cảnh
between = giữa
Câu tiếng Anh
When last I saw Alban he spoke to me of an alliance between his house and yours.
Nghĩa tiếng Việt
Lần trước, khi gặp Alban... Hắn có nói về một liên minh giữa hắn và ông.
← between: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với between