eword.vn

bit trong ngữ cảnh

bit = miếng

Câu tiếng Anh

- Now, look here you give me me food and me drink and a bit of a scarf or a handkerchief to bind up me wound with and I'll show you how to sail her.

Nghĩa tiếng Việt

- Giờ, nhìn đây cháu cho ta đồ ăn thức uống và 1 khăn quàng cổ hoặc khăn tay để ta băng bó vết thương và ta sẽ dạy cháu cách lái tàu.

← bit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bit