eword.vn

bit trong ngữ cảnh

bit = miếng

Câu tiếng Anh

Yes, you made me marry the only man I knew I wasn't the tiniest bit in love with.

Nghĩa tiếng Việt

Phải rồi, ngài bắt em cưới cái người mà em chả thấy mình có tình cảm chút nào.

← bit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bit