blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
And I saw the woman drunken with the blood of the Saints."
Nghĩa tiếng Việt
Rồi ta thấy người phụ nữ đó uống rượu với máu thánh.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood
blood = máu
And I saw the woman drunken with the blood of the Saints."
Rồi ta thấy người phụ nữ đó uống rượu với máu thánh.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood