blood trong ngữ cảnh
blood = máu
Câu tiếng Anh
I can't think. Poor Dr. Chumley may be laying in an alley in a pool of blood.
Nghĩa tiếng Việt
Bác sĩ Chumley tội nghiệp giờ có thể nằm trên vũng máu trong một con hẻm nào đó.
← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood