eword.vn

blood trong ngữ cảnh

blood = máu

Câu tiếng Anh

I feel the fever of Thebes, in my blood.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cảm thấy cơn sốt của Thebes, trong máu tôi.

← blood: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blood